懸空

xuán kōng huyền không

Hán Việt: huyền không · Pinyin: xuán kōng

Tổng quan

lơ lửng trong không trung | bị treo lơ lửng | (ví von) không chắc chắn

Cấu tạo: (huyền) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lơ lửng trong không trung | bị treo lơ lửng | (ví von) không chắc chắn
  • Cihui huyền không huyền không ☆Treo lơ lửng trong không, ý nói chẳng có căn cứ gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離開地面,懸垂於空中。如:「兩腳懸空」。唐.薛曜〈舞馬篇〉:「婉轉盤跚殊未已,懸空步驟紅塵起。」 2.比喻空洞、脫離現實。《朱子語類.卷六六.易.綱領上之下》:「大凡人不曾著實理會,則說道理皆是懸空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悬在空中; 比喻凭空,空洞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.悬在空中。 2.比喻凭空,空洞。

Eng

  • CC-CEDICT to hang in the air|suspended in midair|(fig.) uncertain
  • Cihui to hang in the air; suspended in midair; (fig.) uncertain