懸膽

xuán dǎn huyền đảm

Hán Việt: huyền đảm · Pinyin: xuán dǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (đảm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越国为吴国所灭,越王句践入吴为奴。归国后悬胆于户,出入尝之,以不忘雪耻,十年后果灭吴国◇以悬胆”比喻刻苦自励。参见卧薪尝胆”(109页)。