懸衡
huyền hành
Hán Việt: huyền hành · Pinyin: xuán héng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挂起秤; 即天平; 谓轻重相等,势均力敌; 公布法度; 指对法度的严格执行; 比喻一统。
- Tân Hoa Tự Điển 1.挂起秤。 2.即天平。 3.谓轻重相等,势均力敌。 4.公布法度。 5.指对法度的严格执行。 6.比喻一统。
Eng
- Cihui 懸衡 uánhéng* v. show (laws/etc.) as a public standard