懸談
huyền đàm
Hán Việt: huyền đàm · Pinyin: xuán tán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教讲经者于讲经前先概述篇章要义,称悬谈; 空谈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教讲经者于讲经前先概述篇章要义,称悬谈。 2.空谈。
Eng
- Cihui 懸談 xuántán v. make a rambling talk