懸賞

xuán shǎng huyền thưởng

Hán Việt: huyền thưởng · Pinyin: xuán shǎng

Tổng quan

treo thưởng | tiền thưởng

Cấu tạo: (huyền) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui treo thưởng | tiền thưởng
  • Cihui huyền thưởng huyền thưởng ☆Treo giải cho ai làm được việc gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出示賞格。今多用於緝捕嫌犯、尋找失物等。《儒林外史》第一○回:「所以朝廷尤把他罪狀的狠,懸賞捕拿。」也作「懸金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出赏钱征招人做某事悬赏捉拿。

Eng

  • CC-CEDICT to offer a reward|bounty
  • Cihui to offer a reward; bounty

ja

  • JMdict offering a prize|prize competition|prize|reward

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赏格