悬赏
huyền thưởng
Hán Việt: huyền thưởng · Pinyin: xuán shǎng
Tổng quan
treo giải thưởng. 懸賞尋人 treo giải tìm người 懸賞緝拿 treo giải tìm bắt
出赏钱征招人做某事悬赏捉拿。
出示賞格。今多用於緝捕嫌犯、尋找失物等。《儒林外史》第一○回:「所以朝廷尤把他罪狀的狠,懸賞捕拿。」也作「懸金」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ huyền thưởng: treo giải thưởng; treo giải thưởng
- Tần suất từ Treo giải cho ai làm được việc gì.; reo giải cho ai làm được việc gì.; treo thưởng , tiền thưởng; treo giải thưởng. 懸賞尋人 treo giải tìm người 懸賞緝拿 treo giải tìm bắt
- Biên soạn 懸賞 uánshǎng* v.o. offer/post a reward
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出示賞格。今多用於緝捕嫌犯、尋找失物等。《儒林外史》第一○回:「所以朝廷尤把他罪狀的狠,懸賞捕拿。」也作「懸金」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出赏钱征招人做某事悬赏捉拿。
- Kaggle Zh-Vi put up purse
Eng
- JMdict offering a prize
- JMdict prize competition
- JMdict prize
- JMdict reward
- Cihui to offer a reward; bounty
- Tần suất từ 懸賞 uánshǎng* v.o. offer/post a reward
Đức
- Handedict eine Belohnung aussetzen
ja
- JMdict 懸賞(けんしょう)
other
- Nguồn khác Treo giải cho ai làm được việc gì