懸鼓

xuán gǔ huyền cổ

Hán Việt: huyền cổ · Pinyin: xuán gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悬挂在架上的鼓。始于周代; 古时官署所挂的鼓。供击鼓求见之用; 亦作"悬鼓"。比喻落日。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.悬挂在架上的鼓。始于周代。 2.古时官署所挂的鼓。供击鼓求见之用。 3.亦作"悬鼓"。比喻落日。