慳吝
khan lận
Hán Việt: khan lận · Pinyin: qiān lìn
Tổng quan
(văn học) keo kiệt | bủn xỉn
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) keo kiệt | bủn xỉn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吝嗇。《初刻拍案驚奇》卷一五:「若是無錢慳吝的人,休想見著他每的影。」《儒林外史》第一八回:「胡三爺是出名的慳吝!他一年有幾席酒照顧我?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"悭悋"。亦作"悭吝"; 吝啬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"悭悋"。亦作"悭吝"。 2.吝啬。
Eng
- CC-CEDICT (literary) miserly; stingy
- Cihui (literary) miserly; stingy