qiān khan

Hán Việt: khan · Pinyin: qiān

Tổng quan

khan khan hiếm [Eng: scarcity

慳心 · 慳結 · 慳貪 · 慳法七報 · 五慳 · 法慳 · 財慳 · 稱讚慳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Hán Việtkhan
Quảng Đônghaan1
Mân Namkian
Nhật BảnOSHIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhren
Phản thiết丘閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Keo kiệt, lận. Như {nhất phá khan nang} [一破慳囊] một phá túi keo. $ Ta quen đọc là chữ {san}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khan khan hiếm [Eng: scarcity; rare]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ghen Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 吝嗇。如:「慳吝」、「寒慳」。唐.元稹〈臺中鞫獄憶開元觀舊事呈損之兼贈周兄四十韻〉:「漸大官漸貴,漸富心漸慳。」 [名] 吝嗇的人。《南史.卷一六.王玄謨傳》:「劉秀之儉吝,常呼為老慳。」 [動] 1.阻礙、磨難。元.貫雲石〈一枝花.柳垂翡翠條套.梁州〉曲:「常言道好事多慳,陡恁的千難萬難。」明.湯顯祖《紫釵記》第四二齣:「這恩愛前慳後慳,這姻緣左難右難。」 2.欠缺、缺少。如:「緣慳一面,兩人至今仍互不相識。」

Eng

  • CC-CEDICT stingy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦閑切【集韻】【韻會】【正韻】丘閑切,𠀤音掔。【廣韻】悋也。【李白詩】披豁露天慳。【朱子·極目亭詩】倒盡詩囊未許慳。 又【集韻】何閒切,音閑。老人智也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 悭 · 悭 · 悭