悲切

bēi qièbi thiết

Hán Việt: bi thiết · Pinyin: bēi qiè

Tổng quan

書; 形 bi thiết; bi thương; buồn rầu; ảm đạm; tang tóc; thê lương

新华 · Tân Hoa Đại lục

悲哀; 悲痛:万分~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.悲痛。唐.王昌齡〈岳陽別李十七越賓〉詩:「杉上秋雨聲,悲切蒹葭夕。」宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「莫等閒白了少年頭,空悲切!」 2.形容淒厲。如:「雁聲悲切」。

Cấu tạo: 悲 (bi) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Buồn rầu đau đớn. Bản dịch Chinh phụ ngâm có câu: »Đèn có biết dường bằng chẳng biết, Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi«.; uồn rầu đau đớn. Bản dịch Chinh phụ ngâm có câu: »Đèn có biết dường bằng chẳng biết, Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi«.; bi ai; bi thiết/bi thế: bi thiết/bi thương/buồn rầu/ảm đạm/tang tóc/thê lương; 書; 形 bi thiết; bi thương; buồn rầu; ảm đạm; tang tóc; thê lương; bi thương; buồn rầu; ảm đạm; tang tóc; thê lương
  • Biên soạn 悲切 bēiqiè* s.v. <wr.> mournful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲痛。唐.王昌齡〈岳陽別李十七越賓〉詩:「杉上秋雨聲,悲切蒹葭夕。」宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「莫等閒白了少年頭,空悲切!」 2.形容淒厲。如:「雁聲悲切」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲哀; 悲痛:万分~。

Eng

  • Cihui mournful
  • Tần suất từ 悲切 bēiqiè* s.v. <wr.> mournful

other

  • Nguồn khác Buồn rầu đau đớn
  • Nguồn khác »Đèn có biết dường bằng chẳng biết, Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi«

Từ liên quan

Gần nghĩa

切下 · 切中 · 切入 · 切刀 · 切切 · 切削 · 切割 · 切勿