悲切

bēi qiè bi thiết

Hán Việt: bi thiết · Pinyin: bēi qiè

Tổng quan

bi ai uồn rầu đau đớn. Bản dịch Chinh phụ ngâm có câu: »Đèn có biết dường bằng chẳng biết, Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi«. bi thiết bi thiết ☆Buồn rầu đau đớn. Bản dịch Chinh phụ ngâm có câu: »Đèn có biết dường bằng chẳng biết, Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi«.

Cấu tạo: (bi) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi ai uồn rầu đau đớn. Bản dịch Chinh phụ ngâm có câu: »Đèn có biết dường bằng chẳng biết, Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi«. bi thiết bi thiết ☆Buồn rầu đau đớn. Bản dịch Chinh phụ ngâm có câu: »Đèn có biết dường bằng chẳng biết, Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲痛。唐.王昌齡〈岳陽別李十七越賓〉詩:「杉上秋雨聲,悲切蒹葭夕。」宋.岳飛〈滿江紅.怒髮衝冠〉詞:「莫等閒白了少年頭,空悲切!」 2.形容淒厲。如:「雁聲悲切」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲哀;悲痛:万分~。

Eng

  • CC-CEDICT mournful
  • Cihui mournful