悲
biNôm bi
Hán Việt: bi · Pinyin: bēi · Nôm: bi
Tổng quan
Đau, khóc không có nước mắt gọi là bi. Đỗ Phủ [杜甫] : Vạn lý bi thu thường tác khách [萬里悲秋常作客] Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bēi |
|---|---|
| Hán Việt | bi |
| Âm Nôm | bay |
| Quảng Đông | bei1 |
| Mân Nam | pi |
| Nhật Bản | HI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄅㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | pii |
| Baxter-Sagart | prəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | prəj |
| Phản thiết | 補皆切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đau, khóc không có nước mắt gọi là bi. Đỗ Phủ [杜甫] : Vạn lý bi thu thường tác khách [萬里悲秋常作客] Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu. Thương xót. Đạo Phật [佛] lấy từ bi [慈悲] làm tôn chỉ, nghĩa là thương xót chúng sinh mà ra tay tế độ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bay 悲 đt. ngươi, đồng nguyên với mày. Quan cao nhắn nhủ môn đồ nọ, hoạn nạn phù trì huynh đệ bay. (Bảo kính 145.6)
- Giản Dị Hán Nôm bay bay bướm [Eng: polished, flowery, refined]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bi bi ai [Eng: sorrow, grief; sorry, sad]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chủ thương hàn phép bảo rằng bi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trong kinh có lời rằng vầy
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhân trai có lời rằng bay
- Bảng Tra Chữ Nôm bầy một bầy; bầy vẽ [Eng: flock, herd]
- Bảng Tra Chữ Nôm bây bây giờ [Eng: now, right now]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bay Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bay Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bay Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.哀傷。唐.李白〈將進酒〉:「君不見高堂明鏡悲白髮,朝如青絲暮成雪。」唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」 2.思念、顧念。《詩經.豳風.東山》:「我東日歸,我心西悲。」《漢書.卷一.高帝紀下》:「謂沛父兄曰:『游子悲故鄉。吾雖都關中,萬歲之後,吾魂魄猶思沛。』」 [名] 1.哀痛。如:「忍悲」、「含悲」、「樂極生悲」。唐.白居易〈新樂府.上陽白髮人〉:「憶昔吞悲別親族,扶入車中不教哭。」 2.佛學中拔除眾生痛苦的行為、心境。如:「慈悲」。 [形] 1.哀傷的。《詩經.豳風.七月》:「女心傷悲,殆及公子同歸。」 2.淒厲的。如:「悲曲」、「悲聲」。唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「暖客貂鼠裘,悲管逐清瑟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悲 (形声。从心,非声。本义哀伤; 痛心) 同本义 悲,痛也。--《说文》 悲,伤也。--《广雅》 忧心且悲。--《诗·小雅·鼓钟》 我心伤悲。--《诗·召南·草虫》 并于肺则悲。--《素问·宣明五气篇》 至于悲谷。--《淮南子·天文》。注西南方之大壑也。言深峻,临其上令人悲思,故名。” 何哭之甚悲也。--晋·干宝《搜神记》 少壮不努力,老大徒伤悲。--《乐府诗集·长歌行》 不以物喜,不以己悲。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如悲怆(悲伤); 悲怨(悲痛怨恨); 悲惋(悲伤惋惜); 悲吟(悲伤哀叹); 悲忧(悲 悲 bēi ①哀伤~哀、~喜交集。 ②怜悯慈~。 【悲惨世界】法国作家雨果的长篇小说。写失业者冉阿让受主教感化而成为市长的故事,揭示资本主义制度的矛盾,表现作者的人道主义思想。 【悲怆】悲伤曲调~低沉。 【悲悼】悲伤悼念。 【悲愤填膺】悲痛和愤怒充满胸膛。膺胸。 【悲欢离合】悲哀和欢乐,别离和团聚。泛指生活中的种种遭遇和心情人有~。 【悲剧】 ①戏剧类别之一,以表现理想与现实之间不可调和的冲突及主人公的悲惨结局为基本特点。 ②比喻不幸的遭遇。 【悲苦】悲哀痛苦。 【悲戚】悲痛哀伤。 【悲切】悲痛; 悲哀莫等闲白了少年头,空~。 【悲天悯人】对社会腐败和人民疾苦感到悲愤不平。 【悲恸】极其悲哀伤心~欲绝。 【悲喜交集】见【悲喜交加】。 【悲喜交加】悲痛和喜悦的心情交织在一起…
Eng
- CC-CEDICT sad, sadness, sorrow, grief
- JMdict karuna (compassion)
ja
- JMdict 悲(ひ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】府眉切【集韻】【韻會】【正韻】逋眉切,𠀤音𤰞。【說文】痛也。从心非聲。有聲無淚曰悲。【詩·豳風】女心傷悲。【毛傳】春女悲,秋士悲。感其物化也。【鄭箋】春女感陽氣而思男,秋士感隂氣而思女,是其物化,所以悲也。一曰心非爲悲。心之所以非則悲矣。【淮南子·原道訓】憂悲多恚,病乃成積。 又叶補皆切,擺平聲。【楚辭·九辯】春秋逴逴而日高兮,然惆悵而自悲。四時遞來而卒歲兮,隂陽不可與儷偕。
Thuyết Văn
痛也。 从心。非聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按憯者、痛之深者也。恫者、痛之專者也。悲者、痛之上騰者也。各從其聲而得之。 府眉切。十五部。
【悲】 (bi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Phủ mi thiết Thượng tự: 府 (phủ) , Hạ tự: 眉 (mi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 悱 · 𠾦 · 悱