bēi bi

Hán Việt: bi · Pinyin: bēi

Tổng quan

bay 悲 đt. ngươi, đồng nguyên với mày. Quan cao nhắn nhủ môn đồ nọ, hoạn nạn phù trì huynh đệ bay

悲伤 · 悲催 · 悲傷 · 悲凄 · 悲凉 · 悲切 · 悲剧 · 悲劇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbēi
Hán Việtbi
Quảng Đôngbei1
Mân Nampi
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄟˉ
Hán ngữ Trung cổpii
Baxter-Sagartprəj
Hán ngữ Thượng cổprəj
Phản thiết補皆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đau, khóc không có nước mắt gọi là {bi}. Đỗ Phủ [杜甫] : {Vạn lý bi thu thường tác khách} [萬里悲秋常作客] Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu. Thương xót. Đạo Phật [佛] lấy {từ bi} [慈悲] làm tôn chỉ, nghĩa là thương xót chúng sinh mà ra tay tế độ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bầy một bầy; bầy vẽ [Eng: flock, herd]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bây bây giờ [Eng: now, right now]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bay Xuất hiện 21 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bay Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bay Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.哀傷。唐.李白〈將進酒〉:「君不見高堂明鏡悲白髮,朝如青絲暮成雪。」唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」 2.思念、顧念。《詩經.豳風.東山》:「我東日歸,我心西悲。」《漢書.卷一.高帝紀下》:「謂沛父兄曰:『游子悲故鄉。吾雖都關中,萬歲之後,吾魂魄猶思沛。』」 [名] 1.哀痛。如:「忍悲」、「含悲」、「樂極生悲」。唐.白居易〈新樂府.上陽白髮人〉:「憶昔吞悲別親族,扶入車中不教哭。」 2.佛學中拔除眾生痛苦的行為、心境。如:「慈悲」。 [形] 1.哀傷的。《詩經.豳風.七月》:「女心傷悲,殆及公子同歸。」 2.淒厲的。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲 (形声。从心,非声。本义哀伤;痛心) 同本义 悲,痛也。--《说文》 悲,伤也。--《广雅》 忧心且悲。--《诗·小雅·鼓钟》 我心伤悲。--《诗·召南·草虫》 并于肺则悲。--《素问·宣明五气篇》 至于悲谷。--《淮南子·天文》。注西南方之大壑也。言深峻,临其上令人悲思,故名。” 何哭之甚悲也。--晋·干宝《搜神记》 少壮不努力,老大徒伤悲。--《乐府诗集·长歌行》 不以物喜,不以己悲。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如悲怆(悲伤);悲怨(悲痛怨恨);悲惋(悲伤惋惜);悲吟(悲伤哀叹);悲忧(悲 悲 bēi ①哀伤~哀、~喜交集。 ②怜悯慈~。 【悲…

Eng

  • CC-CEDICT sad|sadness|sorrow|grief

ja

  • JMdict karuna (compassion)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】府眉切【集韻】【韻會】【正韻】逋眉切,𠀤音𤰞。【說文】痛也。从心非聲。有聲無淚曰悲。【詩·豳風】女心傷悲。【毛傳】春女悲,秋士悲。感其物化也。【鄭箋】春女感陽氣而思男,秋士感隂氣而思女,是其物化,所以悲也。一曰心非爲悲。心之所以非則悲矣。【淮南子·原道訓】憂悲多恚,病乃成積。 又叶補皆切,擺平聲。【楚辭·九辯】春秋逴逴而日高兮,然惆悵而自悲。四時遞來而卒歲兮,隂陽不可與儷偕。

Thuyết Văn

痛也。 从心。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按憯者、痛之深者也。恫者、痛之專者也。悲者、痛之上騰者也。各從其聲而得之。 府眉切。十五部。

【悲】 (bi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Phủ mi thiết Thượng tự: 府 (phủ) | Hạ tự: 眉 (mi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thống (Đau đớn) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悱 · 𠾦 · 悱