悲哉
bi tai
Hán Việt: bi tai
Tổng quan
interj, (từ cổ, nghĩa cổ) ôi (dùng để diễn tả sự buồn bã, tiếc hoặc không tán thành)
Nghĩa
Việt
- Cihui interj, (từ cổ, nghĩa cổ) ôi (dùng để diễn tả sự buồn bã, tiếc hoặc không tán thành)
Eng
- Cihui 悲哉 ēizāi intj. Alas!; How sad it is!