悲壯

bēi zhuàng bi tráng

Hán Việt: bi tráng · Pinyin: bēi zhuàng

Tổng quan

trang nghiêm và cảm động | cảm động và bi tráng

Cấu tạo: (bi) + (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang nghiêm và cảm động | cảm động và bi tráng
  • Cihui bi tráng bi tráng ☆Vừa buồn thương vừa hùng mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲慘雄壯。《後漢書.卷八○.文苑列傳下.禰衡》:「聲節悲壯,聽者莫不慷慨。」《老殘遊記》第一○回:「聽那角聲,吹得嗚咽頓挫,其聲悲壯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (声音、诗文等)悲哀而雄壮;(情节)悲哀而壮烈:~的乐曲|剧情~,催人泪下。

Eng

  • CC-CEDICT solemn and stirring|moving and tragic
  • Cihui solemn and stirring; moving and tragic

ja

  • JMdict tragic but brave|heroic|grim