悲情
bi tình
Hán Việt: bi tình · Pinyin: bēi qíng
Tổng quan
tính chất cảm động, cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo, thể văn thống thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui tính chất cảm động, cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo, thể văn thống thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哀傷的情緒。如:「夫妻離異所帶來的悲情,讓他久難釋懷。」晉.陸機〈赴洛道中作〉詩之一:「悲情觸物感,沉思鬱纏綿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悲伤的情感:诗中充满~;令人产生悲伤情怀的;充满悲伤情感的:~故事|~告白。