悲秋
bi thu
Hán Việt: bi thu
Tổng quan
uồn rầu trước cảnh vật mùa thu. bi thu bi thu ☆Buồn rầu trước cảnh vật mùa thu. thu buồn。看到秋無草木凋零而感到傷悲。
Nghĩa
Việt
- Cihui uồn rầu trước cảnh vật mùa thu. bi thu bi thu ☆Buồn rầu trước cảnh vật mùa thu. thu buồn。看到秋無草木凋零而感到傷悲。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感傷秋氣蕭瑟悲涼。唐.杜甫〈登高〉詩:「萬里悲秋常作客,百年多病獨登臺。」《警世通言.卷三五.況太守斷死孩兒》:「所以才子有悲秋之辭,佳人有傷春之詠。」
Eng
- Cihui 悲秋 ēiqiū* n. autumn-induced melancholy