悲衷

bi trung

Hán Việt: bi trung

Tổng quan

sự nặng, sự nặng nề, tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn), tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô, tình trạng xấu, tình trạng lầy lội khó đi (đường sá), sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản

Cấu tạo: (bi) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nặng, sự nặng nề, tính chất nặng, tính chất khó tiêu (đồ ăn), tính chất nặng trình trịch, tính chất vụng về khó coi, tính chất thô, tình trạng xấu, tình trạng lầy lội khó đi (đường sá), sự đau buồn, sự buồn phiền; sự chán nản