悲觀者
bi quan giả
Hán Việt: bi quan giả
Tổng quan
kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu; người bi quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bác sĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ báo điềm gỡ, người hay càu nhàu; người bi quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bác sĩ
Eng
- Cihui 悲觀者 ēiguānzhě n. pessimist