悲谷 bi cốc Hán Việt: bi cốc Tổng quan Cấu tạo: 悲 (bi) + 谷 (cốc)Hán Việtbi cốcCấu tạo悲 + 谷 · bi + cốc nghĩa thành phần: bi + cốc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 傳說西南方有深谷,人至此地,就會興起悲涼的愁緒,故稱。《淮南子.天文》:「至于悲谷,是謂餔時。」漢.高誘.注:「悲谷,西南方之大壑,言其深峻,臨其上,令人悲思。」