悲愿船

bi nguyện thuyền

Hán Việt: bi nguyện thuyền

Tổng quan

bi nguyện thuyền (譬喻)佛菩薩之悲願,即度人於生死海之船筏也。心地觀經一曰:「應念我何時,乘悲願船去。」☸

Cấu tạo: (bi) + (nguyện) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi nguyện thuyền (譬喻)佛菩薩之悲願,即度人於生死海之船筏也。心地觀經一曰:「應念我何時,乘悲願船去。」☸