悲饶

bi nhiêu

Hán Việt: bi nhiêu

Tổng quan

bây nhiêu 悲饒 p. <từ cổ> biến âm của bấy nhiêu. Cậy trời còn có bây nhiêu nữa, chi tuổi chăng hiềm kẻ khó khăn. (Trần tình 38.7).

Cấu tạo: (bi) + (nhiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bây nhiêu 悲饒 p. <từ cổ> biến âm của bấy nhiêu. Cậy trời còn có bây nhiêu nữa, chi tuổi chăng hiềm kẻ khó khăn. (Trần tình 38.7).