悵恨

chàng hèntrướng hận

Hán Việt: trướng hận · Pinyin: chàng hèn

Tổng quan

trái ý: khó chịu/bực mình/buồn giận

新华 · Tân Hoa Đại lục

惆怅恼恨:无限~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惆悵惱恨。《史記.卷四八.陳涉世家》:「陳涉少時,嘗與人傭耕,輟耕之壟上,悵恨久之。」宋.孟元老《東京夢華錄.序》:「暗想當年,節物風流,人情和美,但成悵恨。」

Cấu tạo: 悵 (trướng) + 恨 (hận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Buồn bã
  • Biên soạn 悵恨 hànghèn v.p. melancholy and resentful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惆悵惱恨。《史記.卷四八.陳涉世家》:「陳涉少時,嘗與人傭耕,輟耕之壟上,悵恨久之。」宋.孟元老《東京夢華錄.序》:「暗想當年,節物風流,人情和美,但成悵恨。」

Eng

  • Cihui 悵恨 hànghèn v.p. melancholy and resentful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怨恨