怨恨

yuàn hèn oán hận

Hán Việt: oán hận · Pinyin: yuàn hèn

Tổng quan

oán giận | căm ghét | căm hờn | oán hận | oán cừu hù hận. »Đem lòng oán hận, sớm ghi vào lòng« (Lục Vân Tiên). oán hận oán hận ☆Thù hận. »Đem lòng oán hận, sớm ghi vào lòng« (Lục Vân Tiên).

Cấu tạo: (oán) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oán giận | căm ghét | căm hờn | oán hận | oán cừu hù hận. »Đem lòng oán hận, sớm ghi vào lòng« (Lục Vân Tiên). oán hận oán hận ☆Thù hận. »Đem lòng oán hận, sớm ghi vào lòng« (Lục Vân Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋怨忿恨。《墨子.兼愛中》:「凡天下禍篡怨恨,其所以起者,以不相愛生也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仇恨;强烈不满; 感伤不平; 悔恨; 埋怨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仇恨;强烈不满。 2.感伤不平。 3.悔恨。 4.埋怨。

Eng

  • CC-CEDICT to resent|to harbor a grudge against|to loathe|resentment|rancor
  • Cihui to resent; to harbor a grudge against; to loathe; resentment; rancor

ja

  • JMdict enmity|grudge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怅恨 · 悔恨 · 痛恨

Từ trái nghĩa

宽恕 · 恩义 · 恩惠 · 感激