悵然
trướng nhiên
Hán Việt: trướng nhiên · Pinyin: chàng rán
Tổng quan
thất vọng; tiu nghỉu. tiu nghỉu quay về
怅怅:~而返, ~若失。
憂思失意的樣子。《文選.宋玉.神女賦序》:「罔兮不樂,悵然失志。」唐.李白〈烏夜啼〉詩:「停梭悵然憶遠人,獨宿孤房淚如雨。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 buồn bã
- Google Alex v6 ưu tư
- VietPhrases buồn vô cớ; thất vọng; tiu nghỉu
- Tần suất từ trướng nhiên: buồn bả/buồn vô cớ/thất vọng/tiu nghỉu; buồn vô cớ; thất vọng; tiu nghỉu
- Biên soạn 悵然 chàngrán s.v. disappointed; upset
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憂思失意的樣子。《文選.宋玉.神女賦序》:「罔兮不樂,悵然失志。」唐.李白〈烏夜啼〉詩:「停梭悵然憶遠人,獨宿孤房淚如雨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怅怅:~而返, ~若失。
Eng
- JMdict disappointed
- JMdict upset
- JMdict sad
- JMdict sorrowful
- Cihui disappointed and frustrated
- Tần suất từ 悵然 chàngrán s.v. disappointed; upset
ja
- JMdict 悵然(ちょうぜん)