欣然

xīn rán hân nhiên

Hán Việt: hân nhiên · Pinyin: xīn rán

Tổng quan

một cách vui vẻ | một cách hân hoan

Cấu tạo: (hân) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách vui vẻ | một cách hân hoan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜悅的樣子。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「前單于慕化鄉善稱弟,遣使請求和親,海內欣然,夷狄莫不聞。」《三國演義》第一回:「玄德等欣然領軍前進,直至大興山下,與賊相見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喜悦貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喜悦貌。

Eng

  • CC-CEDICT gladly|cheerfully
  • Cihui gladly; cheerfully

ja

  • JMdict joyful|cheerful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怡然 · 欢然 · 陶然

Từ trái nghĩa

怅然 · 恻然 · 戚然