悶倦

mèn juàn muộn quyện

Hán Việt: muộn quyện · Pinyin: mèn juàn

Tổng quan

buồn bực mệt mỏi: buồn bã mệt mỏi

Cấu tạo: (muộn) + (quyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn bực mệt mỏi; buồn bã mệt mỏi。煩悶厭倦,無精打采。
  • Cihui buồn bực mệt mỏi: buồn bã mệt mỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 煩悶無聊,沒有精神。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第一四出》:「六兒,我如今在此悶倦,你與我去叫大行院來,做些院本解悶。」元.白樸《東牆記》第一折:「終日在繡房中描鸞刺繡,針黹女工,十分悶倦。」

Eng

  • Cihui 悶倦 ènjuàn v.p. bored and listless