悶損 mèn sǔn · muộn tổn Hán Việt: muộn tổn · Pinyin: mèn sǔn Tổng quan Cấu tạo: 悶 (muộn) + 損 (tổn)Pinyinmèn sǔnHán Việtmuộn tổnCấu tạo悶 + 損 · muộn + tổn nghĩa thành phần: muộn + tổn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 心情極為愁悶。宋.無名氏〈永遇樂.玉骨冰肌〉詞:「豈知人、年來悶損,被名利拘縛。」《董西廂》卷五:「悶損多情的張秀才,忽聽得櫳門兒啞地開,急把眼兒揩。」