悶氣

mēn qì muộn khí

Hán Việt: muộn khí · Pinyin: mēn qì

Tổng quan

hờn dỗi: buồn phiền/oi bức/khó chịu/hầm hơi/bí hơi/ngột ngạt

Cấu tạo: (muộn) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oi bức; khó chịu; hầm hơi; bí hơi; ngột ngạt (cảm giác)。氣壓低或空氣不流通而引起的不舒暢的感覺。
  • Cihui hờn dỗi: buồn phiền/oi bức/khó chịu/hầm hơi/bí hơi/ngột ngạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不透氣,氣不流通。《西遊記》第七七回:「『悶氣蒸』是蓋了籠頭,『出氣蒸』不蓋。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬱結在胸中的怨怒之氣。《文明小史》第三七回:「只聶慕政一肚子的悶氣,沒有能發洩得出。」《老殘遊記》第二○回:「這個東西實在可惡!然聽說他武藝很高,手底下能開發五六十個人呢,我們這口悶氣咽得下去嗎?」

Eng

  • Cihui 悶氣 ēnqì s.v. stuffy