悸动

jì dòngquý động

Hán Việt: quý động · Pinyin: jì dòng

Tổng quan

đập mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

因恐懼緊張、情緒激動,而致心跳加速。漢.應劭《風俗通義.卷九.世間人家多有見赤白光為變怪者》:「因起自往手收莫之,壁自如故,還床,復見之,心大悸動。」

Cấu tạo: 悸 (quý) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập thình thịch
  • Tần suất từ đập nhanh (tim mạch); hồi hộp, run lên sự đập nhanh (tim mạch); sự hồi hộp, trống ngực sự thở hổn hển; sự đập thình thình (ngực...), hơi thở hổn hển, nói hổn hển, thở hổn hển; nói hổn hển, (nghĩa bóng) mong muốn thiết tha, khao khát đập (tim...), rung, rung động, rộn ràng, sàng (kim cương) để làm sạch đất) sự đập; tiếng đạp (tim...), sự rung, sự rung động, sự rộn ràng sự đập mạnh, sự đập nhanh, sự đập rộn lên (của mạch, tim...), sự rộn ràng, sự hồi hộp, đập mạnh, đập nhanh; rộn lên, rộn ràng, hồi hộp; quý động: rung động; rung động
  • Biên soạn v./n. palpitate from nervousness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因恐懼緊張、情緒激動,而致心跳加速。漢.應劭《風俗通義.卷九.世間人家多有見赤白光為變怪者》:「因起自往手收莫之,壁自如故,還床,復見之,心大悸動。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi palpitate

Eng

  • Cihui to pound; to throb
  • Tần suất từ v./n. palpitate from nervousness

Đức

  • Handedict Pulsschlag

Từ liên quan

Gần nghĩa

悸动的 · 动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵