悸動

jì dòng quý động

Hán Việt: quý động · Pinyin: jì dòng

Tổng quan

đập mạnh | đập thình thịch

Cấu tạo: (quý) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đập mạnh | đập thình thịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因恐懼緊張、情緒激動,而致心跳加速。漢.應劭《風俗通義.卷九.世間人家多有見赤白光為變怪者》:「因起自往手收莫之,壁自如故,還床,復見之,心大悸動。」

Eng

  • CC-CEDICT to pound|to throb
  • Cihui to pound; to throb