悼亡

dào wángđiệu vong

Hán Việt: điệu vong · Pinyin: dào wáng

Tổng quan

Hán Việt: ĐIỆU, ĐIẾU VONG thương nhớ vợ chết; thương tiếc vợ chết; goá vợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

悼念亡者。西晋潘岳丧妻,作《悼亡》诗三首,后因称丧妻为悼亡悼亡之痛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

晉朝潘岳喪妻,作悼亡詩三首,後人因稱悼念死去的妻子為「悼亡」。《文選.顏延之.宋文皇帝元皇后哀策文》:「撫存悼亡,感今懷昔,嗚呼哀哉!」唐.孫逖〈故程將軍妻南陽郡夫人樊氏挽歌〉:「白日期偕老,幽泉忽悼亡。」

Cấu tạo: 悼 (điệu) + 亡 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương vợ
  • VietPhrases thương tiếc vợ chết; goá vợ; điệu vong; vợ chết
  • Tần suất từ Hán Việt: ĐIỆU, ĐIẾU VONG thương nhớ vợ chết; thương tiếc vợ chết; goá vợ; thương tiếc vợ chết; goá vợ; điệu vong; vợ chết
  • Biên soạn 1. be bereaved of one's wife 2. mourn a deceased wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晉朝潘岳喪妻,作悼亡詩三首,後人因稱悼念死去的妻子為「悼亡」。《文選.顏延之.宋文皇帝元皇后哀策文》:「撫存悼亡,感今懷昔,嗚呼哀哉!」唐.孫逖〈故程將軍妻南陽郡夫人樊氏挽歌〉:「白日期偕老,幽泉忽悼亡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悼念亡者。西晋潘岳丧妻,作《悼亡》诗三首,后因称丧妻为悼亡悼亡之痛。

Eng

  • Cihui 悼亡 àowáng v.o. <wr.> 1. be bereaved of one's wife 2. mourn a deceased wife
  • Tần suất từ v.o. <wr.> 1. be bereaved of one's wife 2. mourn a deceased wife

Từ liên quan

Gần nghĩa

亡人 · 亡佚 · 亡八 · 亡命 · 亡国 · 亡國 · 亡失 · 亡妻