悽切

qī qièthê thiết

Hán Việt: thê thiết · Pinyin: qī qiè

Tổng quan

bi thương

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容凄凉悲切寒蝉凄切, 归去转凄切。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淒涼悲切。宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「寒蟬淒切。對長亭晚,驟雨初歇。」也作「悽切」。

Cấu tạo: 淒 (thê) + 切 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 寒蟬悽切。
  • Biên soạn 凄切 qīqiè s.v. 1. be pathetic/saddening/grievous/mournful 2. bitter and sorrowful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淒涼悲切。三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「吾新失母兄之歡,意常悽切。」《隋書.卷六七.虞世基傳》:「嘗為五言詩以見意,情理悽切,世以為工。」也作「淒切」。

Eng

  • Cihui mournful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悲凄 · 楚切