淒切

qī qiè thê thiết

Hán Việt: thê thiết · Pinyin: qī qiè

Tổng quan

bi thương

Cấu tạo: (thê) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bi thương
  • Cihui thê lương bi ai; thảm thiết; thảm thương (âm thanh)。淒涼而悲哀,多形容聲音。 寒蟬悽切。 ve sầu mùa đông kêu thảm thiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淒涼悲切。三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「吾新失母兄之歡,意常悽切。」《隋書.卷六七.虞世基傳》:「嘗為五言詩以見意,情理悽切,世以為工。」也作「淒切」。

Eng

  • Cihui mournful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悲凄 · 楚切