悽楚
thê sở
Hán Việt: thê sở · Pinyin: qī chǔ
Tổng quan
buồn bã | thê thảm | khốn khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui buồn bã | thê thảm | khốn khổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悽涼悲苦。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「尋思涉歷兮多艱阻,四拍成兮益悽楚。」《梁書.卷三四.張緬傳》:「在客行而多思,獨傷魂而悽楚。」也作「淒楚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凄凉悲哀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凄凉悲哀。
Eng
- CC-CEDICT sad; wretched; miserable
- Cihui 凄楚 qīchǔ s.v. <wr.> wretched; pathetic