悽然

qī rán thê nhiên

Hán Việt: thê nhiên · Pinyin: qī rán

Tổng quan

đau buồn

Cấu tạo: (thê) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau buồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲傷的樣子。唐.高適〈除夜作〉詩:「旅館寒燈獨不眠,客心何事轉悽然?」《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙讀了又讀,讀過幾遍,不覺悽然淚下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寒冷貌; 凄凉悲伤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寒冷貌。 2.凄凉悲伤。

Eng

  • CC-CEDICT distressed
  • Cihui 凄然 qīrán* adv. <wr.> sadly; mournfully | Tā ∼lèixià. She wept sorrowfully.