情事
tình sự
Hán Việt: tình sự · Pinyin: qíng shì
Tổng quan
tình hình; tình trạng; tình huống; hiện tượng (thường chỉ văn kiện, pháp lệnh)
1.事实,情况。 2.情意。
1.事實、情形。《莊子.天地》:「畢見其情事,而行其所為。」《南史.卷六十九.沈炯傳》:「奏訖,其夜夢有宮禁之所,兵衛甚嚴,炯便以情事陳訴。」 2.感情、情意。《宋書.卷二.武帝本紀中》:「今當奉辭西旆,有事關、河,弱嗣叨蒙,復忝今授,情事纏綿,可謂深矣。」唐.孫光憲〈浣溪沙.試問於誰分最多〉詞:「醉後愛稱嬌姐姐,夜來留得好哥哥,不知情事久長麼?」
Nghĩa
Việt
- Cihui tình huống
- Cihui sự việc (của một vụ án)
- Cihui vụ việc
- Cihui tình cảm
- Cihui mối tình
- Tần suất từ tình huống , sự việc (của một vụ án) , vụ việc , tình cảm , mối tình; tình hình; tình trạng; tình huống; hiện tượng (thường chỉ văn kiện, pháp lệnh); tình trạng; tình huống; hiện tượng
- Biên soạn 情事 qíngshì n. <law> the facts; the phenomena M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.事實、情形。《莊子.天地》:「畢見其情事,而行其所為。」《南史.卷六十九.沈炯傳》:「奏訖,其夜夢有宮禁之所,兵衛甚嚴,炯便以情事陳訴。」 2.感情、情意。《宋書.卷二.武帝本紀中》:「今當奉辭西旆,有事關、河,弱嗣叨蒙,復忝今授,情事纏綿,可謂深矣。」唐.孫光憲〈浣溪沙.試問於誰分最多〉詞:「醉後愛稱嬌姐姐,夜來留得好哥哥,不知情事久長麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.事实,情况。 2.情意。
- Kaggle Zh-Vi matters
Eng
- JMdict love affair
- JMdict liaison
- Cihui circumstances; facts (of a case); case; feelings; love affair
- Tần suất từ 情事 qíngshì n. <law> the facts; the phenomena M:²jiàn
Đức
- Handedict Liebesaffäre
ja
- JMdict 情事(じょうじ)