情人
tình nhân
Hán Việt: tình nhân · Pinyin: qíng rén
Tổng quan
Người yêu. Người tình. Đoạn trường tân thanh: »Tình nhân lại gặp tình nhân«
1.感情深厚的友人。 2.恋人。
1.多情的人。唐.李白〈春日獨坐寄鄭明府〉詩:「情人道來竟不來,何人共醉新豐酒?」 2.指彼此相愛的戀人。如:「他們兩個是一對情人。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一四齣:「也有美人自家寫照,寄與情人。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn lover; sweetheart M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.多情的人。唐.李白〈春日獨坐寄鄭明府〉詩:「情人道來竟不來,何人共醉新豐酒?」 2.指彼此相愛的戀人。如:「他們兩個是一對情人。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一四齣:「也有美人自家寫照,寄與情人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.感情深厚的友人。 2.恋人。
- Kaggle Zh-Vi bit of jam
Eng
- JMdict lover
- JMdict sweetheart
- JMdict mistress
- Cihui lover; sweetheart
Đức
- Handedict Liebhaberin
ja
- JMdict 情人(じょうじん)
other
- Nguồn khác »Tình nhân lại gặp tình nhân«