情人

qíng rén tình nhân

Hán Việt: tình nhân · Pinyin: qíng rén

Tổng quan

người yêu | người tình gười yêu. Người tình. Đoạn trường tân thanh: »Tình nhân lại gặp tình nhân«. tình nhân tình nhân ☆Người yêu. Người tình. Đoạn trường tân thanh: »Tình nhân lại gặp tình nhân«.

Cấu tạo: (tình) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người yêu | người tình gười yêu. Người tình. Đoạn trường tân thanh: »Tình nhân lại gặp tình nhân«. tình nhân tình nhân ☆Người yêu. Người tình. Đoạn trường tân thanh: »Tình nhân lại gặp tình nhân«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多情的人。唐.李白〈春日獨坐寄鄭明府〉詩:「情人道來竟不來,何人共醉新豐酒?」 2.指彼此相愛的戀人。如:「他們兩個是一對情人。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一四齣:「也有美人自家寫照,寄與情人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感情深厚的友人; 恋人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感情深厚的友人。 2.恋人。

Eng

  • CC-CEDICT lover|sweetheart
  • Cihui lover; sweetheart

ja

  • JMdict lover|sweetheart|mistress