情份

qíng fèn tình phân

Hán Việt: tình phân · Pinyin: qíng fèn

Tổng quan

tình cảm。人與人相處的情感。 朋友情份。 tình bạn. 兄弟情份。 tình huynh đệ; tình anh em. 兩家做了幾輩子鄰居,素來情份好。 hai nhà là hàng xóm cả mấy đời nay, xưa nay quan hệ rất tốt.

Cấu tạo: (tình) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảm。人與人相處的情感。 朋友情份。 tình bạn. 兄弟情份。 tình huynh đệ; tình anh em. 兩家做了幾輩子鄰居,素來情份好。 hai nhà là hàng xóm cả mấy đời nay, xưa nay quan hệ rất tốt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"情分"。