情分
tình phân
Hán Việt: tình phân · Pinyin: qíng fèn
Tổng quan
tình cảm | tình bạn tình phần (術語)人之情欲種種差別也。如云身分。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cảm | tình bạn tình phần (術語)人之情欲種種差別也。如云身分。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.情感和緣分。《董西廂》卷五:「妾必為郎伸意,但恐鶯鶯情分薄耳!」 2.交情。《紅樓夢》第四回:「他這件官司並無難斷之處,皆因都礙著情分臉面,所以如此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交情朋友情分|看在多年的情分上,你就答应他这一回吧。
Eng
- CC-CEDICT mutual affection; friendship
- Cihui mutual affection; friendship