情切

qíng qiè tình thiết

Hán Việt: tình thiết · Pinyin: qíng qiè

Tổng quan

tình thiết: thực tình kíp lắm

Cấu tạo: (tình) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình thiết: thực tình kíp lắm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情感懇切。《水滸傳》第一一五回:「小弟見他說的情切,不忍殺他。」《三國演義》第一○三回:「非敢妄祈,實由情切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感情真切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感情真切。