情勢
tình thế
Hán Việt: tình thế · Pinyin: qíng shì
Tổng quan
tình hình | tình huống
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình | tình huống
- Cihui tình thế tình thế ☆Sự việc xảy ra và ảnh hưởng của những sự việc đó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情的狀況和趨勢。《新五代史.卷四十四.雜傳.閻寶傳》:「夫決勝料勢、決戰料情,情勢既得,斷在不疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情况和趋势;形势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.情况和趋势;形势。
Eng
- CC-CEDICT situation; circumstance
- Cihui situation; circumstance
ja
- JMdict state of things|state of affairs|situation|conditions|circumstances