情變
tình biến
Hán Việt: tình biến · Pinyin: qíng biàn
Tổng quan
mất tình yêu | chia tay trong một mối quan hệ
Nghĩa
Việt
- Cihui mất tình yêu | chia tay trong một mối quan hệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情感的變化。如:「我們希望經過情變後,對於感情的看法能更成熟。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「故鋪觀列代,而情變之數可監。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指思想感情的变化; 指情理的变化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指思想感情的变化。 2.指情理的变化。
Eng
- CC-CEDICT loss of love|breakup of a relationship
- Cihui loss of love; breakup of a relationship