情味

qíng wèi tình vị

Hán Việt: tình vị · Pinyin: qíng wèi

Tổng quan

cảm giác | hương vị | cảm nhận

Cấu tạo: (tình) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác | hương vị | cảm nhận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情趣、意味。宋.蘇舜欽〈滄浪靜吟〉:「獨遶虛亭步石矼,靜中情味世無雙。」 2.情誼、恩義。《宋書.卷五十二.王誕傳》:「素為劉鎮軍所識,情味不淺;若得北歸,必蒙任寄。」唐.杜甫〈病後遇王倚飲贈歌〉:「故人情味晚無似,令我手腳輕欲漩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹情趣; 犹情谊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹情趣。 2.犹情谊。

Eng

  • CC-CEDICT feeling|flavor|sense
  • Cihui feeling; flavor; sense

ja

  • JMdict charm|attractiveness|humanity