情商
tình thương
Hán Việt: tình thương · Pinyin: qíng shāng
Tổng quan
trí tuệ cảm xúc | chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情緒商數|情绪商数) | (Đài Loan) nhờ vả đặc biệt (ai đó)
Nghĩa
Việt
- Cihui trí tuệ cảm xúc | chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情緒商數|情绪商数) | (Đài Loan) nhờ vả đặc biệt (ai đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運用私人交情或訴諸情感與對方商量以求同意。如:「導演一再情商林姓演員客串此一角色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹商量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹商量。
Eng
- CC-CEDICT emotional intelligence; emotional intelligence quotient (EQ) (abbr. for 情緒商數|情绪商数[qing2 xu4 shang1 shu4])|(Tw) to ask a special favor of (sb)
- Cihui emotional intelligence; emotional intelligence quotient (EQ) (abbr. for 情緒商數|情绪商数); (Tw) to ask a special favor of (sb)