情報
tình báo
Hán Việt: tình báo · Pinyin: qíng bào
Tổng quan
thông tin | tình báo tình báo; thông tin; tin tức。關於某種情況的消息和報告,多帶機密性質。 情報員。 tình báo viên. 軍事情報。 tình báo quân sự. 科學技術情報。 tình báo khoa học kỹ thuật.
Nghĩa
Việt
- Cihui thông tin | tình báo tình báo; thông tin; tin tức。關於某種情況的消息和報告,多帶機密性質。 情報員。 tình báo viên. 軍事情報。 tình báo quân sự. 科學技術情報。 tình báo khoa học kỹ thuật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關於某種情況的消息及報告。多帶有機密性質。如:「軍事情報」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关于某种情况的消息和报告。
- Tân Hoa Tự Điển 1.关于某种情况的消息和报告。
Eng
- CC-CEDICT information; intelligence
- Cihui (spy) intelligence; information-gathering
ja
- JMdict information|news|report|intelligence|information (data contained in characters, signals, code, etc.)