情境

qíng jìng tình cảnh

Hán Việt: tình cảnh · Pinyin: qíng jìng

Tổng quan

tình huống | bối cảnh | thiết lập | môi trường

Cấu tạo: (tình) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình huống | bối cảnh | thiết lập | môi trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情景、境地。如:「在那種情境下,除了笑笑,你還能表示什麼呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情景;环境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.情景;环境。

Eng

  • CC-CEDICT situation; context; setting; environment
  • Cihui situation; context; setting; environment