情天

qíng tiān tình thiên

Hán Việt: tình thiên · Pinyin: qíng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出唐李贺《金铜仙人辞汉歌》"衰兰送客咸阳道,天若有情天亦老。"后因以"情天"称爱情的境界。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出唐李贺《金铜仙人辞汉歌》"衰兰送客咸阳道,天若有情天亦老。"后因以"情天"称爱情的境界。

Eng

  • Cihui 情天 qíngtiān n. vast realm of love