情定

qíng dìng tình định

Hán Việt: tình định · Pinyin: qíng dìng

Tổng quan

trao lời thề ước với (ai đó) | trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)

Cấu tạo: (tình) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao lời thề ước với (ai đó) | trao lời thề ước vào (thời gian hoặc địa điểm)

Eng

  • CC-CEDICT to exchange vows with (sb)|to exchange vows at (a time or place)
  • Cihui to exchange vows with (sb)/to exchange vows at (a time or place)