情態
tình thái
Hán Việt: tình thái · Pinyin: qíng tài
Tổng quan
tinh thần | tâm trạng | (ngôn ngữ học) tình thái
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thần | tâm trạng | (ngôn ngữ học) tình thái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情狀、形態。《列子.黃帝》:「太古神聖之人,備知萬物情態。」《韓非子.二柄》:「人主欲見,則群臣之情態得其資矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹情状; 神态; 人情与态度; 娇媚的神态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹情状。 2.神态。 3.人情与态度。 4.娇媚的神态。
Eng
- CC-CEDICT spirit|mood|(linguistics) modal
- Cihui spirit; mood; (linguistics) modal