情思

qíng sī tình tư

Hán Việt: tình tư · Pinyin: qíng sī

Tổng quan

ẻ yêu đương giữa trai gái. Truyện Hoa Tiên: »Gác bên tình tứ giữ bề hiếu trinh«. tình tứ tình tứ ☆Vẻ yêu đương giữa trai gái. Truyện Hoa Tiên: »Gác bên tình tứ giữ bề hiếu trinh«. tình ý; tâm tư。情意;心思。

Cấu tạo: (tình) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẻ yêu đương giữa trai gái. Truyện Hoa Tiên: »Gác bên tình tứ giữ bề hiếu trinh«. tình tứ tình tứ ☆Vẻ yêu đương giữa trai gái. Truyện Hoa Tiên: »Gác bên tình tứ giữ bề hiếu trinh«. tình ý; tâm tư。情意;心思。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情感和心思。《三國志.卷四十四.蜀書.蔣琬傳》:「視予猶父,顏子之仁也,聞命感愴,以增情思。」唐.韓愈〈遊城南詩.風折花枝〉:「春風也是多情思,故揀繁枝折贈君。」 2.情趣和文采。《紅樓夢》第七十五回:「只不許用那些冰玉晶銀彩光明素等樣堆砌字眼,要另出己見,試試你這幾年的情思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情意;情感;情绪;心思。

Eng

  • Cihui 情思 qíngsī* n. 1. feeling; sentiment; affection; thoughts of love 2. state of mind; mood