情想

qíng xiǎng tình tưởng

Hán Việt: tình tưởng · Pinyin: qíng xiǎng

Tổng quan

TÌNH TƯỞNG Đem tục tình để suy xét. BNLq. 1 ghi: 如擊石火。似閃電光。這箇些子。不落心機意識情想。等爾開口。堪作什麼。 Như lửa đá nháng, như ánh điện chớp, chỗ này không rơi vào tâm cơ, ý thức, tình tưởng chờ người mở miệng được sao?

Cấu tạo: (tình) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÌNH TƯỞNG Đem tục tình để suy xét. BNLq. 1 ghi: 如擊石火。似閃電光。這箇些子。不落心機意識情想。等爾開口。堪作什麼。 Như lửa đá nháng, như ánh điện chớp, chỗ này không rơi vào tâm cơ, ý thức, tình tưởng chờ người mở miệng được sao?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹情思; 指知觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹情思。 2.指知觉。