情感

qíng gǎn tình cảm

Hán Việt: tình cảm · Pinyin: qíng gǎn

Tổng quan

cảm giác | cảm xúc | xúc động (về mặt tình cảm) iều thấy được trong lòng, do ngoại cảnh gây nên. tình cảm tình cảm ☆Điều thấy được trong lòng, do ngoại cảnh gây nên.

Cấu tạo: (tình) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác | cảm xúc | xúc động (về mặt tình cảm) iều thấy được trong lòng, do ngoại cảnh gây nên. tình cảm tình cảm ☆Điều thấy được trong lòng, do ngoại cảnh gây nên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心有所觸發,而產生喜、怒、哀、樂等的心理反應。晉.陸雲〈與陸典書書〉:「且念親各爾分析,情感復結,悲歎而已。」唐.白居易〈庭槐〉詩:「人生有情感,遇物牽所思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见情绪”。

Eng

  • CC-CEDICT feeling|emotion|to move (emotionally)
  • Cihui feeling; emotion; to move (emotionally)

ja

  • JMdict feeling|sensitivity|emotion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

理智