情愫

qíng sù tình tố

Hán Việt: tình tố · Pinyin: qíng sù

Tổng quan

tâm tư | cảm xúc

Cấu tạo: (tình) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm tư | cảm xúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心的真情。宋.陳亮〈中興五論序〉:「嘗欲輸肝膽,效情愫,上書於北闕之下。」明.李攀龍〈南京光祿寺少卿涇陽顧先生行狀〉:「誠令維崧等披露情愫,曉暢事實,章晰誼理,剴篤言辭,皇上一覽而悟,未可知也。」也作「情素」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感情:朝夕相处,增加了他们之间的~;本心;真情实意:互倾~。

Eng

  • CC-CEDICT sentiment|feeling
  • Cihui sentiment; feeling