tố

Hán Việt: tố · Pinyin:

Tổng quan

chân thành thành khẩn

情愫 · 一傾積愫 · 中愫 · 丹愫 · 幽愫 · 心愫 · 愚愫 · 積愫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttố
Quảng Đôngso3
Nhật BảnMAKOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨˋ
Hán ngữ Trung cổsoh
Phản thiết蘇故切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tình thực. Như {nhất khuynh tích tố} [一傾積愫] dốc hết chân tình.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 真情。明.張自烈《正字通.心部》:「愫,情實也。」如:「情愫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愫 诚意,真情实意 披腹心,见情愫。--《汉书》 愫sù诚意,真情情~。

Eng

  • CC-CEDICT guileless|sincere

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇故切,音素。【集韻】誠也。【韻會】眞情也。【字彙】情實也。【前漢·鄒陽傳】披心腹,見情愫。通作素。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư